📍 P. Ninh Kiều
🧭 Đông Bắc
📐 75 m²
🚦Lộ giới: 15 m
💰 3,090
📍 Cần Thơ, P. Cái Răng
🧭 Đông Bắc
📐 90 m²
🚦Lộ giới: 15 m
💰 3,500
📍 Cần Thơ, P. Cái Răng
🧭 Đông Nam
📐 90 m²
🚦Lộ giới: 21 m
💰 2,400
📍 Cần Thơ, Cái Khế
🧭 Tây Bắc
📐 27 m²
🚦Lộ giới: 3 m
💰 1,690
📍 Cần Thơ, P. Cái Răng
🧭 Đông Nam
📐 100 m²
🚦Lộ giới: 20,5 m
💰 3,400
📍 Cần Thơ, P. An Bình
🧭 Tây Nam
📐 84 m²
🚦Lộ giới: 4 m
💰 1,750
📍 P. An Bình, Cần Thơ, P. Ninh Kiều
🧭 Tây Nam
📐 1.000 m²
🚦Lộ giới: 12 m
💰 8,000
📍 Cần Thơ, P. Ninh Kiều
🧭 Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam
📐 45 m²
🚦Lộ giới: 4 m
💰 2,520
📍 P. Ninh Kiều, Cần Thơ, P. Cái Răng, Phong Điền
🧭
📐 1.418 m²
🚦Lộ giới: 4 m
💰 3,500
📍 Cần Thơ, P. Ninh Kiều, P. Tân An
🧭 Đông Nam
📐 73 m²
🚦Lộ giới: 3,5 m
💰 2,350
📍 Cần Thơ, P. Ninh Kiều, P. Tân An
🧭 Tây Nam
📐 52 m²
🚦Lộ giới: 7 m
💰 2,350
📍 Bình Thủy, Cần Thơ
🧭 Đông Nam
📐 325 m²
🚦Lộ giới: 3 m
💰 2,400